Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Đức Minh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử HKI năm học 2010 - 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 18-12-2010
Dung lượng: 191.4 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 18-12-2010
Dung lượng: 191.4 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TRIỆU PHƯỚC
MÔN: TOÁN
LỚP: 8
Ma trận đề ( Bảng hai chiều)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TL
TL
TL
Nhân, chia đa thức
2
(1,5)
1
(0,5)
1
(1,0)
4
(3,0)
Phân thức đại số
1
(1)
1
(1)
1
(1,0)
3
(3,0)
Tứ giác
1
(0,5)
1
(1,5)
1
(1,0)
3
(3,0)
Diện tích đa giác
1
(1)
1
(1,0)
Tổng
4
(3,0)
4
(4,0)
3
(3,0)
11
(10)
(Chữ số giữa ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở trong dấu ngoặc dưới mỗi ô là số điểm cho các câu ở mỗi ô đó)
Nội dung đề:
ĐỀ 1 :
Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a, 3x3 – 12x2 + 12x b, x2 – 2xy + y2 - z2
Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a, ( 2x + 1 ) 2 + 2( 4x2 – 1 ) + ( 2x – 1 )2
b,
Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 – 7x – x2 + a chia hết cho đa thức x – 3
Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0
Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I.
a/ Hãy vẽ hình theo yêu cầu của bài toán
b/ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông.
d/ So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM.
ĐỀ 2 :
Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a, 2x3 – 8x2 + 8x b, x2 + 2xy + y2 - z2
Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a, ( 3x + 1 ) 2 + 2( 9x2 – 1 ) + ( 3x – 1 )2
b,
Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 - 5x - x2 + a chia hết cho đa thức x – 2
Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0
Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác BCD cân tại B, đường cao BN, gọi I là trung điểm BD, M là điểm đối xứng của N qua I.
a/ Hãy vẽ hình theo yêu cầu của bài toán.
b/ Chứng minh rằng: Tứ giác BNDM là hình chữ nhật
c/ Tìm điều kiện của tam giác BCD để tứ giác BMDN là hình vuông.
d/ So sánh diện tích tam giác BCD với diện tích tứ giác BMDN.
Đáp án
ĐỀ 1:
Câu 1(1,5 điểm):
a, 3x3 – 12x2 + 12x = 3x(x2 – 4x + 4) (0,25đ)
= 3x(x – 2)2 (0,5đ)
b, x2 – 2xy + y2 - z2 = (x - y)2 – z2 (0,5đ)
= ( x – y – z )( x – y + z ) (0,25đ)
Câu 2(1,5 điểm):
a, ( 2x + 1 ) 2 + 2( 4x2 – 1 ) + ( 2x – 1 )2 = ( 2x + 1 + 2x – 1 )2 (0,25đ)
= (4x)2 = 16x2 (0,25đ)
( H/s thực hiện phép nhân rồi rút gọn, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)
b, = (0,5đ)
MÔN: TOÁN
LỚP: 8
Ma trận đề ( Bảng hai chiều)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TL
TL
TL
Nhân, chia đa thức
2
(1,5)
1
(0,5)
1
(1,0)
4
(3,0)
Phân thức đại số
1
(1)
1
(1)
1
(1,0)
3
(3,0)
Tứ giác
1
(0,5)
1
(1,5)
1
(1,0)
3
(3,0)
Diện tích đa giác
1
(1)
1
(1,0)
Tổng
4
(3,0)
4
(4,0)
3
(3,0)
11
(10)
(Chữ số giữa ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở trong dấu ngoặc dưới mỗi ô là số điểm cho các câu ở mỗi ô đó)
Nội dung đề:
ĐỀ 1 :
Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a, 3x3 – 12x2 + 12x b, x2 – 2xy + y2 - z2
Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a, ( 2x + 1 ) 2 + 2( 4x2 – 1 ) + ( 2x – 1 )2
b,
Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 – 7x – x2 + a chia hết cho đa thức x – 3
Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0
Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I.
a/ Hãy vẽ hình theo yêu cầu của bài toán
b/ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông.
d/ So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM.
ĐỀ 2 :
Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a, 2x3 – 8x2 + 8x b, x2 + 2xy + y2 - z2
Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a, ( 3x + 1 ) 2 + 2( 9x2 – 1 ) + ( 3x – 1 )2
b,
Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 - 5x - x2 + a chia hết cho đa thức x – 2
Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0
Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác BCD cân tại B, đường cao BN, gọi I là trung điểm BD, M là điểm đối xứng của N qua I.
a/ Hãy vẽ hình theo yêu cầu của bài toán.
b/ Chứng minh rằng: Tứ giác BNDM là hình chữ nhật
c/ Tìm điều kiện của tam giác BCD để tứ giác BMDN là hình vuông.
d/ So sánh diện tích tam giác BCD với diện tích tứ giác BMDN.
Đáp án
ĐỀ 1:
Câu 1(1,5 điểm):
a, 3x3 – 12x2 + 12x = 3x(x2 – 4x + 4) (0,25đ)
= 3x(x – 2)2 (0,5đ)
b, x2 – 2xy + y2 - z2 = (x - y)2 – z2 (0,5đ)
= ( x – y – z )( x – y + z ) (0,25đ)
Câu 2(1,5 điểm):
a, ( 2x + 1 ) 2 + 2( 4x2 – 1 ) + ( 2x – 1 )2 = ( 2x + 1 + 2x – 1 )2 (0,25đ)
= (4x)2 = 16x2 (0,25đ)
( H/s thực hiện phép nhân rồi rút gọn, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)
b, = (0,5đ)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất