Tài nguyên dạy học

ĐỒNG HỒ

TIN TỨC

LỊCH ÂM - DƯƠNG

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Đức Minh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Tinh_ban.swf Ngoc_Han.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Đức Minh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đức Minh
    Ngày gửi: 22h:40' 18-12-2010
    Dung lượng: 82.7 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TRIỆU PHƯỚC ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
    MÔN: TOÁN LỚP 6
    Thời gian: 90 phút.
    (Không kể thời gian giao đề)
    
    Câu I: (2 điểm)
    1) Nêu các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khắc dấu.
    Áp dụng tính: a) (-15) + (-30)
    b) (+25) + (-50)
    2) Trên tia Ox, OA = a, OB = b, nếu 0 < a < b thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vẽ
    hình minh hoạ.
    Câu II: (2 điểm)
    1)Thực hiện các phép tính:
    a) 300 + . 7 + . 7
    b) 20 . 499 + 20 - 1000
    2)Tìm số nguyên x biết :
    a) 25 - |x| = 4(32 – 22)
    b) 2x - 29 = 33 : 3
    Câu III: (2 điểm)
    Cho số 35*.Tìm * để:
    1) 35* chia hết cho 2
    2) 35* chia hết cho 3
    3) 35* chia hết cho 9
    4) 35* chia hết cho 2, cho 5
    Câu IV: (2 điểm) Tính số học sinh lớp 6A, biết rằng nếu lớp đó vắng một học sinh thì số học sinh có mặt khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ hàng và số học sinh có mặt trong khoảng từ 40 đến 45 .
    Câu V: (2 điểm)
    Cho đoạn thẳng EF = 12 cm trên tia EF lấy điểm K sao cho EK = 6 cm.
    a) Trong ba điểm E, F, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?.
    b) Hãy chứng tỏ K là trung điểm của đoạn thẳng EF.

















    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
    Câu I :(2 điểm)
    1)Phát biểu đúng các quy tắc : (0,5đ)
    a) (-15) + (-30) = - (15 + 30) = -45 (0,5đ)
    b) (+25) + (-50) = - (50 – 25) = -25 (0,5đ)
    2)Trả lời được điểm A nằm giữa hai điểm O và B: (0,5đ)
    Vẽ được hình: (0,5đ)
    O A B x
    a
    b
    Câu II:(2 điểm)
    1.a) 300 + . 17 + . 17 = 300 + 17. ( + ) = 300 + 17. (64 + 36) (0,25đ)
    = 300 + 17. 100 = 300 + 1700 = 2000 (0,25đ)
    b) 20 . 499 + 20 - 1000 = 20 . (499 + 1) – 1000 (0,25đ)
    = 20. 500 -1000 = 10000 – 1000 = 9000 (0,25đ)
    2 .a) 25 - |x| = 4. (32 – 23)
    25 - |x| = 4. (9 – 8)
    25 - |x| = 4. 1
    25 - |x| = 4 (0,25đ)
    |x| = 25 – 4
    |x| = 25 – 4
    |x| = 21
    x = 21, x = -21 (0,25đ)
    b) 2x - 29 = 33 : 3
    2x - 29 = 32
    2x - 29 = 9 (0,25đ)
    2x = 9 + 29
    2x = 38
    x = 38 : 2
    x = 19 (0,25đ)
    Câu IIIV:(2 điểm)
    1) 35* chia hết cho 2 khi * {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8} (0,5đ)
    2) 35* chia hết cho 3 khi *  {1 ; 3 ; 7} (0,5đ)
    3) 35* chia hết cho 9 khi *  {1} (0,5đ)
    4) 35* chia hết cho 2, cho 5 khi *  {0} (0,5đ)
    Câu IV:(2 điểm) Gọi số học sinh lớp 6A là a. Khi đó số học sinh có mặt là: a – 1 (0,25đ)
    a – 1  BC(2, 3, 6, 7), 40  a – 1  45 (0,25đ)
    BCNN(2, 3, 6, 7) = 2 . 3 . 7 = 42 (0,5đ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TRUYỆN CƯỜI

    SỨC KHỎE - GIỚI TÍNH